Ana səhifə

Họ và tên: Huỳnh Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1972 Chức danh


Yüklə 24.52 Kb.
tarix09.06.2016
ölçüsü24.52 Kb.
B
Ảnh chân dung
iểu mẫu thông tin:


Họ và tên: Huỳnh Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1972

Chức danh: Giảng viên chính Học vị: Tiến sỹ

Đơn vị công tác: Khoa Công nghệ thực phẩm

Quá trình đào tạo:

  • Kỹ sư ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản, Trường Đại học Thủy sản, 1990 - 1995.

  • Thạc sỹ ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản, Trường Đại học Thủy sản, 1998 - 2001.

  • Tiến sỹ ngành Khoa học sinh học biển ứng dụng, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hải dương Tokyo, 2006 - 2009.

  • Nghiên cứu sau tiến sỹ (Posdoc) ngành Khoa học thực phẩm, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hải dương Tokyo, 2009 - 2010.

Chuyên ngành Khoa học và Công nghệ: Khoa học Thực phẩm

Lĩnh vực nghiên cứu chuyên sâu: Khai thác và ứng dụng hoạt chất sinh học từ thủy sản; Bảo quản và chế biến thủy sản

Công trình khoa học:

I. Sách xuất bản

  1. Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Huỳnh Lê Tâm, Else Marie Andersen. 2002. Hướng dẫn xử lý và bảo quản tôm sú nguyên liệu. Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội.

  2. Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Nguyễn Huy Quang, Huỳnh Lê Tâm. 2005. Hướng dẫn xử lý và bảo quản nhuyễn thể chân đầu nguyên liệu. Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội.

  3. Huynh Nguyen Duy Bao. 2011. Effects of Dry Ice and Superchilling on Arctic Charr Fillets: Quality and shelf-life. LAP LAMBERT Academic Publishing.

  4. Angel Balisi Encarnacion, Huynh Nguyen Duy Bao, Reiko Nagasaka, Toshiaki Ohshima. 2012. Novel Approach for Controlling Lipid Oxidation and Melanosis in Aquacultured Fish and Crustaceans: Application of Edible Mushroom (Flammulina velutipes) Extract In Vivo. In: Aquaculture. Edited by Zainal Abidin Muchlisin. InTech Publisher.

  5. Huynh Nguyen Duy Bao, Toshiaki Ohshima. 2013. Strategies to Minimize Oxidative Deterioration in Aquatic Food Products: Application of Natural Antioxidants from Edible Mushrooms. In: Lipid Oxidation: Challenges in Food Systems. Edited by Amy Logan, Uwe Nienaber, and Xiangqing (Shawn) Pan. AOCS Press.

II. Bài báo khoa học

II. 1. Trong nước:

  1. Nguyễn Việt Dũng, Huỳnh Nguyễn Duy Bảo. Ảnh hưởng của nhiệt độ và pH đến hoạt tính của enzyme polyphenoloxidase trong tôm sú (Penaeus monodon). Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thủy sản – Trường Đại học Thủy sản, số 2, 1996.

  2. Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Đỗ Minh Phụng, Trần Thị Luyến. Utilization of shrimp shell for preparation of chitosan as technical and medical material. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thủy sản – Trường Đại học Thủy sản, số 4, 1996.

  3. Huỳnh Nguyễn Duy Bảo. Bước đầu nghiên cứu sản xuất glucosamine từ chitosan. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thủy sản – Trường Đại học Thủy sản, số 1, 1997.

  4. Huỳnh Lê Tâm, Huỳnh Nguyễn Duy Bảo. Một số chỉ tiêu đánh giá cải thiện chất lượng tôm sú ở Cà Mau. Tạp chí Thương mại thủy sản – Hiệp hội Chế biến và xuất khẩu thủy sản Việt Nam, số 9, 2001.

  5. Else Marie Andersen, Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Huỳnh Lê Tâm. Quality Criteria and The Relation of Storage Temperature and Quality of Black Tiger Shrimp. Fish Trading Magazine, Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. No. 4, 2002 (in Vietnamese).

  6. Huynh Le Tam & Huynh Nguyen Duy Bao. Borates and Analytical methods of borates. Fish Trading Magazine, Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. No. 10, 2002 (in Vietnamese)

  7. Huynh Le Tam & Huynh Nguyen Duy Bao. Sulfites and their compounds in food. Fish Trading Magazine, Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. No. 1 (in Vietnamese)

  8. Huynh Le Tam & Huynh Nguyen Duy Bao. Nitrates and nitrites in food. Fish Trading Magazine, Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. No. 4, 2003 (in Vietnamese)

  9. Huynh Nguyen Duy Bao, Cathepsin and Calpain: The Endogenous Enzymes Tenderize fish muscle. Fish Trading Magazine, Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. No. 8, 2004

  10. Huynh Nguyen Duy Bao, Polyphenoloxidase: The Enzyme Catalyses Black spots forming of Shrimp. Fish Trading Magazine, Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. No. 9, 2004 (in Vietnamese)

  11. Huynh Nguyen Duy Bao. Superchilling: A Storage Method for Extended Shelf-life of Fish and Fishery Products. Vietfish International Magazine, Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. No. 4, 2005

  12. Huynh Nguyen Duy Bao, SSSP Software ver.2.0 and Research Applied for Penaeus monodon. Vietfish International, Magazine of Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. Issue 8, 2005

  13. Huynh Nguyen Duy Bao, Some factors influencing quality of catfish (Pangasius) during slaughtering. Fish Trading Magazine, Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers. No. 10, 2005 (in Vietnamese)

  14. Huynh Nguyen Duy Bao, The influence of handling temperature on shelf life and quality of post-harvest black tiger shrimp (Penaeus monodon). Fisheries Reviews, Magazine of Ministry of Fisheries of Vietnam. No. 11, 2005

  15. Huỳnh Nguyễn Duy Bảo. Transglutaminaza và độ kết cấu của thịt cá xay. Tạp chí Thương mại Thuỷ sản – VASEP, 2006.

  16. Phan Thị Thanh Hiền, Nguyễn Anh Tuấn, Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Hoàng Văn Ba , Biến đổi chất lượng sinh khối Artemia trong quá trình bảo quản, Tạp chí Khoa học Công nghệ Thuỷ sản - Trường Đại học Nha Trang, số 3, 2012

  17. Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Phan Đình Thuỵ, Hoạt tính chống oxy hoá của chitosan thuỷ phân bằng acid sulfuric. Tạp chí Khoa học Công nghệ Thuỷ sản - Trường Đại học Nha Trang, số 4, 2012.

  18. Ngô Thị Hoài Dương, Đào Thị Tuyết Mai, Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Ngô Đăng Nghĩa , Nghiên cứu sử dụng pepsin để tích hợp quá trình khử khoáng và khử protein - giải pháp rút ngắn thời gian và giảm thiểu lượng hoá chất trong sản xuất chitin, Tạp chí Khoa học Công nghệ Thuỷ sản - Trường Đại học Nha Trang, số 1, 2013

  19. Nguyễn Hồng Ngân, Nguyễn Anh Tuấn, Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Ảnh hưởng của loại enzyme và điều kiện thuỷ phân đến hoạt tính khử gốc tự do DPPH của protein artemia thuỷ phân, Tạp chí Khoa học Công nghệ Thuỷ sản - Trường Đại học Nha Trang, số 1, 2013

  20. Phạm Thị Hiền, Đỗ Trọng Sơn, Huỳnh Nguyễn Duy Bảo, Ảnh hưởng của hợp chất Phosphate đến một số đặc tính của thịt cá mối xay, Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Trường ĐH Phạm Văn Đồng, số 2.2013

II. 2. Quốc tế:

  1. Huynh Nguyen Duy Bao. QIM Method Scores Quality, Shelf Life of Pangasius Fillets. Global Aquaculture Advocate, 2006.

  2. Huynh Nguyen Duy Bao, Sigurjon Arason, Kristin Anna Thorarinsdottir. Effects of dry ice and superchilling on quality and shelf life of Arctic charr (Salvelinus alpinus) fillets. International Journal of Food Engineering, 2007

  3. Huynh Nguyen Duy Bao, Hideki Ushio, Toshiaki Ohshima. Antioxidative Activity and Antidiscoloration Efficacy of Ergothioneine in Mushroom (Flammulina velutipes) Extract Added to Beef and Fish Meats. Journal of Agricultural and Food Chemistry, 2008.

  4. Huynh Nguyen Duy Bao, Hideki Ushio, Toshiaki Ohshima. Antioxidative Activities of Mushroom (Flammulina velutipes) Extract Added to Bigeye Tuna Meat: Dose-Dependent Efficacy and Comparison with Other Biological Antioxidants. Journal of Food Science, 2009.

  5. Huynh Nguyen Duy Bao, Yoichi Shinomiya, Hiroaki Ikeda, Toshiaki Ohshima. Preventing discoloration and lipid oxidation in dark muscle of yellowtail by feeding an extract prepared from mushroom (Flammulina velutipes) cultured medium. Aquaculture, 2009.

  6. Huynh Nguyen Duy Bao, Kazufumi Osako, Toshiaki Ohshima. Value-added use of mushroom ergothioneine as a c olour s tabilizer in processed fish meats. Journal of the Science of Food and Agriculture, 2010.

  7. Huynh Nguyen Duy Bao, Yoshihiro Ochiai, Toshiaki Ohshima. Antioxidative activities of hydrophilic extracts prepared from the fruiting body and spent culture medium of Flammulina velutipes, Bioresource Technology, 2010

  8. Huynh Nguyen Duy Bao, Toshiaki Ohshima. Mushroom feed additive stabilizes lipid, color of yellowtail meat. Global Aquaculture Advocate, 2011.

III. Báo cáo khoa học

1. Huynh Nguyen Duy Bao, Sohn Jeong-Ho, Hideki Ushio, Toshiaki Ohshima , Anti-discoloration Efficacy of Crude Enokitake Extract Added to Fish Muscles, Spring meeting of The Japanese Society of Fisheries Science. Tokyo, Japan, 2007



  1. Huynh Nguyen Duy Bao, Hideki Ushio, Toshiaki Ohshima , Anti-discoloration Efficacy of “Enokitake” Extract Added to Fish Muscle and Application of Image Analysis to Evaluate Discoloration, Autumn meeting of The Japanese Society of Fisheries Science. Hokaido, Japan, 2007

  2. Huynh Nguyen Duy Bao, Hideki Ushio, Toshiaki Ohshima, Antioxidant Activity of Enokitake Extract and Its Effects on Preventing Discoloration of Fresh Beef, Annual meeting of The Japan Society for Bioscience, Biotechnology, and Agrochemistry. Nagoya, Japan, 2008

  3. Huynh Nguyen Duy Bao, Yoichi Shinomiya, Toshiaki Ohshima, Effects of dietary crude extract from Enokitake cultured media supplementation on color stability of fish muscle during chilled storage, Spring meeting of the Japanese Society of Fisheries Science. Shizuoka, Japan, 2008

  4. Huynh Nguyen Duy Bao, Yoichi Shinomiya, Hideki Ushio, Toshiaki Ohshima, Application of Hydrophilic Extract from Mushroom (Flammulina velutipes) and Its Cultured Media for Color Stabilization of Fish Muscles, 5th World Fisheries Congress. Yokohama, Japan, 2008

  5. Huynh Nguyen Duy Bao, Yoichi Shinomiya, Hiroaki Ikeda, and Toshiaki Ohshima, Preventing oxidation of lipid and myoglobin in dark muscle of yellowtail by feeding the extract prepared from Enokitake cultured medium and vitamin complex, Spring meeting of the Japanese Society of Fisheries Science. Tokyo, Japan, 2009

  6. Huynh Nguyen Duy Bao, Yoichi Shinomiya, Hiroaki Ikeda, and Toshiaki Ohshima, Prevention of discoloration and lipid oxidation in dark muscle of yellowtail (Seriola quinqueradiata) by feeding the extract prepared from mushroom (Flammulina velutipes) cultured medium, The IFT Annual Meeting & Food Expo®. Anaheim, CA, USA, 2009

  7. Huynh Nguyen Duy Bao, Pham Thi Hien, Production of protein isolates from tuna by-product, 4th Regional Aquafeed Forum, Nha Trang, Vietnam, 2012

  8. Huynh Nguyen Duy Bao, Natural Antioxidants, 4th Regional Aquafeed Forum, Nha Trang, Vietnam, 2012


IV. Đề tài, dự án

  1. Hoàn thiện qui trình công nghệ sản xuất chitin, chitozan và chế biến một số sản phẩm công nghiệp từ phế liệu vỏ tôm, vỏ ghẹ, cua. Cấp Bộ, 1999-2000.

  2. Xây dựng phương pháp đánh giá hoạt tính chống oxy hóa dựa vào phản ứng Fenton trong hệ lipid/myoglobin/H2O2. Cấp Trường; TR2012-13-14; 2012-1013.

V. Bằng sáng chế, phát minh (nếu có)

  1. Flammulina velutipes extract-containing discoloration-preventing agent for meat product. Japanese Patent JP2008228702, 2008.

Danh hiệu, huân huy chương, bằng khen (nếu có):

  1. Bằng khen sinh viên nghiên cứu khoa học cấp bộ (Giải nhì), năm 1995.

E-mail liên hệ: hndbao@yahoo.com


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©kagiz.org 2016
rəhbərliyinə müraciət